17+ mẫu hình xăm chữ tàu ý nghĩa cha mẹ (cực chất)

Hình xăm chữ tàu ý nghĩa cha mẹ có ý nghĩa đặc biệt cho cha mẹ thể hiện tình yêu đối với cha mẹ, gia đình. Do đó, đây là một hình xăm phổ biến được giới trẻ ưa chuộng vì nó cũng thể hiện lòng hiếu thảo và tôn trọng đấng sinh thành của mỗi người. Mình sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ý nghĩa sâu xa của hình xăm này trong phần dưới đây.

Những hình xăm chữ Tàu ý nghĩa cha mẹ

Hình xăm chữ Hán (tàu) có ý nghĩa vô cùng đa dạng, tùy thuộc vào ý nghĩa mà người mang nó muốn truyền tải. Tuy nhiên, nếu bạn muốn hình xăm có ý nghĩa đối với cha mẹ thì có một số từ trong chữ Hán có thể phù hợp:

Hình xăm chữ tàu ý nghĩa cha mẹ

  1. 父 (phụ): Nghĩa là “cha” trong tiếng Việt.
  2. 母 (mẫu): Nghĩa là “mẹ” trong tiếng Việt.
  3. 家 (gia): Nghĩa là “gia đình”.
  4. 孝 (hiếu): Nghĩa là “hiếu thảo”, tôn trọng cha mẹ.

Bạn có thể tùy chọn một hoặc một số từ trên để tạo thành một hình xăm có ý nghĩa đặc biệt và sâu sắc đối với cha mẹ. Tuy nhiên, trước khi quyết định làm hình xăm, hãy cân nhắc kỹ và tìm hiểu kỹ về ý nghĩa của các từ và hình ảnh để tránh những hiểu lầm không đáng có.

1. 父亲 – 爸爸

  • Phiên âm: Fùqīn – Bàba
  • Dịch nghĩa: 父亲 là Cha (tiếng trung phổn thể) – 爸爸 là Cha (tiếng trung giản thể)

2. 母亲  – 妈妈

  • Phiên âm: Mǔqīn – Māma
  • Dịch nghĩa: 母亲 là Mẹ (tiếng trung phổn thể) – 妈妈 là Mẹ (tiếng trung giản thể)

3. 父爱如山,母爱如水

  • Phiên âm: Fù ài rúshān, mǔ’ài rúshuǐ
  • Dịch nghĩa: Tình yêu của cha to lớn và hùng vĩ như núi, tình yêu của mẹ bao la như nước.

4. 父恩比山高,母恩比海深

  • Phiên âm: fù ēn bǐ shān gāo , mǔ ēn bǐ hǎi shēn
  • Dịch nghĩa: Ơn của cha cao hơn cả núi, nghĩa của mẹ sâu hơn cả biển.

5. 不当家不知柴米贵,不养子不知父母恩

  • Phiên âm: bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guì , bù yǎng zǐ bù zhī fùmǔ ēn
  • Dịch nghĩa: Không lập gia đình thì sẽ không bao giờ biết củi gạo đắt, không nuôi con thì không bao giờ biết công ơn cha mẹ.

6. 万变不离其宗

  • Phiên âm: Wàn biàn bùlí qí zōng
  • Dịch nghĩa: Con nhà tông không giống lông thì cũng phải giống cánh.

7. 母亲是可以替代任何人的人,但是没有人可以替代母亲

  • Phiên âm: Mǔqīn shì kěyǐ tìdài rènhé rén de rén, dànshì méiyǒu rén kěyǐ tìdài mǔqīn.
  • Dịch nghĩa: Mẹ có thể thay thế bất kỳ một ai khác, nhưng không có ai có thể thay thế được mẹ.

8. 母亲的爱像天空一样高远,如大海一样深广。母亲可以替代任何人,但是没有人可以替代母亲。母亲是最好的

  • Phiên âm: Mǔqīn de ài xiàng tiānkōng yíyàng gāoyuǎn, rú dàhǎi yíyàng shēnguǎng. Mǔqīn kěyǐ tìdài rènhé rén, dànshì méiyǒu rén kěyǐ tìdài mǔqīn. Mǔqīn shì zuì hǎo de.
  • Dịch nghĩa: Tình mẹ cao như mây trời, rộng như biển cả. Mẹ là người có thể thay thế bất kể ai khác, nhưng không ai có thể thay thế được mẹ. Mẹ là tuyệt vời nhất.

9. 母亲将竭尽可能使孩子幸福,愉快。只要看到孩子开心和微笑,母亲就放心了

  • Phiên âm: Mǔqīn jiāng jiéjìn kěnéng shǐ háizi xìngfú, yúkuài. Zhǐyào kàn dào háizi kāixīn hé wéixiào, mǔqīn jiù fàngxīnle
  • Dịch nghĩa: Mẹ sẽ đánh đổi tất cả để con được hạnh phúc và sống vui vẻ. Chỉ cần nhìn thấy con vui cười và hạnh phúc là mẹ cảm thấy an lòng.

10 妈妈可以原谅我们所有的错误,永远不会提到我们犯的错误,无论是一个,两个还是多个错误

  • Phiên âm: Māmā kěyǐ yuánliàng wǒmen suǒyǒu de cuòwù, yǒngyuǎn bú huì tí dàowǒ men fàn de cuòwù, wúlùn shì yīgè, liǎng gè háishì duō gè cuòwù.
  • Dịch nghĩa: Mẹ có thể tha thứ tất cả mọi lỗi lầm của chúng ta và không bao giờ đề cập tới những sai lầm mà ta gây ra dù là một, hai hay nhiều sai lầm.

11. 宇宙没有太多奇观,但最美妙的是母亲的心

  • Phiên âm: Yǔzhòu méiyǒu tài duō qíguān, dàn zuì měimiào de shì mǔqīn de xīn
  • Dịch nghĩa: Vũ trụ không có nhiều kì quan, nhưng kì quan tuyệt phẩm nhất là trái tim người mẹ.

12. 上帝赐予一个温柔的母亲是人生最幸福的事

  • Phiên âm: Shàngdì cìyǔ yīgè wēnróu de mǔqīn shì rénshēng zuì xìngfú de shì
  • Dịch nghĩa: Hạnh phúc thay cho người nào được Thượng Đế ban tặng cho một người mẹ hiền.

13 看到妈妈的笑容就是孩子的幸福·

  • Phiên âm: Kàn dào māmā de xiàoróng jiùshì háizi de xìngfú.
  • Dịch nghĩa: Hạnh phúc của con là được nhìn thấy nụ cười của mẹ.

14. 妈妈永远是世界上最高的奇观

  • Phiên âm: Māmā yǒngyuǎn shì shìjiè shàng zuìgāo zōng de qíguān
  • Dịch nghĩa: Mẹ mãi mãi là kỳ quan cao quý nhất trên thế giới này.

15. 妈妈是指导和支持孩子人生第一步的人

  • Phiên âm: Māmā shì zhǐdǎo hé zhīchí háizi rénshēng dì yī bù de rén.
  • Dịch nghĩa: Mẹ là người dìu dắt, nâng đỡ những bước chân đầu đời của con.

16 父爱如山,母爱如水

  • Phiên âm: /Fù ài rúshān, mǔ’ài rúshuǐ/
  • Dịch nghĩa: Tình yêu của cha (cao cả và to lớn) như núi, tình yêu của mẹ( bao la) như nước.

17. 父恩比山高,母恩比海深

  • Phiên âm: /fù ēn bǐ shān gāo , mǔ ēn bǐ hǎi shēn/
  • Dịch nghĩa: Ơn cha cao hơn núi, nghĩa mẹ sâu hơn biển
Đánh giá 0/5 - (0 bình luận)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *